подёргивать
подёргивать nghĩa là thỉnh thoảng giật.
Nghĩa của подёргивать
Động từ
- Thỉnh thoảng giật.
- vô nhân xưng Máy, co giật, giật giật, run bắn lên.
- гу́бы его́ подёргиватьалоmôi nó máy, môi nó giật giật
- его́ всего́ подёргиватьаетcả người nó run bắn lên, toàn thân nó co giật
Cặp thể của подёргивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подёргивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подёргиваю |
| ты | подёргиваешь |
| он / она́ / оно́ | подёргивает |
| мы | подёргиваем |
| вы | подёргиваете |
| они́ | подёргивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подёргивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подёргивал |
| Giống cái (она́) | подёргивала |
| Giống trung (оно́) | подёргивало |
| Số nhiều (они́) | подёргивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подёргивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подёргивайте |
Câu hỏi thường gặp
подёргивать nghĩa là gì?
подёргивать (động từ) nghĩa là thỉnh thoảng giật.
подёргивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подёргивать (phiên âm Latinh podjórgivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.