позывно́й
giống đựcbất động vật
pozyvnój[pəzɨvˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên позывно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позывно́й nghĩa là để làm hiệu.
Nghĩa của позывно́й
Tính từ
- Để làm hiệu.
- позывной сигна́лtín hiệu
- позывной вы́мел[lá] cờ hiệu
Biến cách của позывно́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | позывно́й | позывны́е |
| Sinh cách кого? чего? | позывно́го | позывны́х |
| Tặng cách кому? чему? | позывно́му | позывны́м |
| Đối cách кого? что? | позывно́й | позывны́е |
| Công cụ cách кем? чем? | позывны́м | позывны́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | позывно́м | позывны́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
позывной nghĩa là gì?
позывной (tính từ) nghĩa là để làm hiệu.
позывной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позывно́й (phiên âm Latinh pozyvnój, IPA [pəzɨvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.