пои́мка
giống cáibất động vật
poímka[pɐˈimkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пои́мка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пои́мка nghĩa là sự bắt được, tóm được.
Nghĩa của пои́мка
Danh từ
- Sự bắt được, tóm được.
- пои́мка на ме́сте преступле́ния[sự] bắt được quả tang
Biến cách của пои́мка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пои́мка | пои́мки |
| Sinh cách кого? чего? | пои́мки | пои́мок |
| Tặng cách кому? чему? | пои́мке | пои́мкам |
| Đối cách кого? что? | пои́мку | пои́мки |
| Công cụ cách кем? чем? | пои́мкой | пои́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | пои́мке | пои́мках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поимка nghĩa là gì?
поимка (danh từ) nghĩa là sự bắt được, tóm được.
поимка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пои́мка (phiên âm Latinh poímka, IPA [pɐˈimkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.