по́йма
giống cáibất động vật
pójma[ˈpojmə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́йма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́йма nghĩa là bãi bồi, bãi sông.
Nghĩa của по́йма
Danh từ
- Bãi bồi, bãi sông, nà.
Biến cách của по́йма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́йма | по́ймы |
| Sinh cách кого? чего? | по́ймы | по́йм |
| Tặng cách кому? чему? | по́йме | по́ймам |
| Đối cách кого? что? | по́йму | по́ймы |
| Công cụ cách кем? чем? | по́ймой | по́ймами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́йме | по́ймах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пойма nghĩa là gì?
пойма (danh từ) nghĩa là bãi bồi, bãi sông.
пойма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́йма (phiên âm Latinh pójma, IPA [ˈpojmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.