пока́чивать
Dấu sắc trên пока́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пока́чивать nghĩa là lắc nhè nhẹ, rung nhè nhẹ.
Nghĩa của пока́чивать
Động từ
- Lắc nhè nhẹ, rung nhè nhẹ; белз. hơi tròng trành.
Chia động từ пока́чивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пока́чиваю |
| ты | пока́чиваешь |
| он / она́ / оно́ | пока́чивает |
| мы | пока́чиваем |
| вы | пока́чиваете |
| они́ | пока́чивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + покачивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пока́чивал |
| Giống cái (она́) | пока́чивала |
| Giống trung (оно́) | пока́чивало |
| Số nhiều (они́) | пока́чивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пока́чивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пока́чивайте |
Câu hỏi thường gặp
покачивать nghĩa là gì?
покачивать (động từ) nghĩa là lắc nhè nhẹ, rung nhè nhẹ.
покачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пока́чивать (phiên âm Latinh pokáčivatʹ, IPA [pɐˈkat͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.