покоре́ние
Dấu sắc trên покоре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
покоре́ние nghĩa là sự chinh phục.
Nghĩa của покоре́ние
Danh từ
- Sự chinh phục ((cũng) (nghĩa bóng)).
- покорение ко́смоса[sự, công cuộc] chinh phục vũ trụ
Biến cách của покоре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | покоре́ние | покоре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | покоре́ния | покоре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | покоре́нию | покоре́ниям |
| Đối cách кого? что? | покоре́ние | покоре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | покоре́нием | покоре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | покоре́нии | покоре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
покорение nghĩa là gì?
покорение (danh từ) nghĩa là sự chinh phục.
покорение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là покоре́ние (phiên âm Latinh pokorénije, IPA [pəkɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.