покритикова́ть
Dấu sắc trên покритикова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
покритикова́ть nghĩa là phê bình, phê phán.
Nghĩa của покритикова́ть
Động từ
- Phê bình, phê phán, chỉ trích.
Chia động từ покритикова́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | покритику́ю |
| ты | покритику́ешь |
| он / она́ / оно́ | покритику́ет |
| мы | покритику́ем |
| вы | покритику́ете |
| они́ | покритику́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | покритикова́л |
| Giống cái (она́) | покритикова́ла |
| Giống trung (оно́) | покритикова́ло |
| Số nhiều (они́) | покритикова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | покритику́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | покритику́йте |
Câu hỏi thường gặp
покритиковать nghĩa là gì?
покритиковать (động từ) nghĩa là phê bình, phê phán.
покритиковать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là покритикова́ть (phiên âm Latinh pokritikovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.