полиро́ванный
Dấu sắc trên полиро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полиро́ванный nghĩa là đã đánh bóng, đã làm nhẵn.
Nghĩa của полиро́ванный
Tính từ
- Đã đánh bóng, đã làm nhẵn, bóng láng, nhẵn, láng.
Biến cách của полиро́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полиро́ванный | полиро́ванное | полиро́ванная | полиро́ванные |
| Sinh cách | полиро́ванного | полиро́ванного | полиро́ванной | полиро́ванных |
| Tặng cách | полиро́ванному | полиро́ванному | полиро́ванной | полиро́ванным |
| Đối cách | полиро́ванный / полиро́ванного | полиро́ванное | полиро́ванную | полиро́ванные / полиро́ванных |
| Công cụ cách | полиро́ванным | полиро́ванным | полиро́ванной | полиро́ванными |
| Giới cách | полиро́ванном | полиро́ванном | полиро́ванной | полиро́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полированный nghĩa là gì?
полированный (tính từ) nghĩa là đã đánh bóng, đã làm nhẵn.
полированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полиро́ванный (phiên âm Latinh poliróvannyj, IPA [pəlʲɪˈrovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.