полуколо́ния
giống cáibất động vật
polukolónija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полуколо́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полуколо́ния nghĩa là nửa thuộc địa.
Nghĩa của полуколо́ния
Danh từ
- [Xứ, nước] nửa thuộc địa.
Biến cách của полуколо́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полуколо́ния | полуколо́нии |
| Sinh cách кого? чего? | полуколо́нии | полуколо́ний |
| Tặng cách кому? чему? | полуколо́нии | полуколо́ниям |
| Đối cách кого? что? | полуколо́нию | полуколо́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | полуколо́нией | полуколо́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | полуколо́нии | полуколо́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полуколония nghĩa là gì?
полуколония (danh từ) nghĩa là nửa thuộc địa.
полуколония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полуколо́ния (phiên âm Latinh polukolónija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.