TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полуме́сяц

giống đựcbất động vật
polumésjac[ˌpoɫʊˈmʲesʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полуме́сяц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полуме́сяц nghĩa là trăng lưỡi liềm, trăng khuyết.

Nghĩa của полуме́сяц

Danh từ

  1. Trăng lưỡi liềm, trăng khuyết, bán nguyệt.

Biến cách của полуме́сяц (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?полуме́сяцполуме́сяцы
Sinh cách кого? чего?полуме́сяцаполуме́сяцев
Tặng cách кому? чему?полуме́сяцуполуме́сяцам
Đối cách кого? что?полуме́сяцполуме́сяцы
Công cụ cách кем? чем?полуме́сяцемполуме́сяцами
Giới cách о ком? о чём?полуме́сяцеполуме́сяцах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với полуме́сяц

  • Мы назвали лодку "Полумесяц". Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

полумесяц nghĩa là gì?

полумесяц (danh từ) nghĩa là trăng lưỡi liềm, trăng khuyết.

полумесяц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полуме́сяц (phiên âm Latinh polumésjac, IPA [ˌpoɫʊˈmʲesʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.