полукро́вный
Dấu sắc trên полукро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полукро́вный nghĩa là bán thuần chủng, giống nửa thuần chủng.
Nghĩa của полукро́вный
Tính từ
- Bán thuần chủng, giống nửa thuần chủng.
Biến cách của полукро́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полукро́вный | полукро́вное | полукро́вная | полукро́вные |
| Sinh cách | полукро́вного | полукро́вного | полукро́вной | полукро́вных |
| Tặng cách | полукро́вному | полукро́вному | полукро́вной | полукро́вным |
| Đối cách | полукро́вный | полукро́вное | полукро́вную | полукро́вные |
| Công cụ cách | полукро́вным | полукро́вным | полукро́вной | полукро́вными |
| Giới cách | полукро́вном | полукро́вном | полукро́вной | полукро́вных |
| Dạng ngắn | полукро́вен | полукро́вно | полукро́вна | полукро́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полукровный nghĩa là gì?
полукровный (tính từ) nghĩa là bán thuần chủng, giống nửa thuần chủng.
полукровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полукро́вный (phiên âm Latinh polukróvnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.