TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полукро́вный

polukróvnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полукро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полукро́вный nghĩa là bán thuần chủng, giống nửa thuần chủng.

Nghĩa của полукро́вный

Tính từ

  1. Bán thuần chủng, giống nửa thuần chủng.

Biến cách của полукро́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполукро́вныйполукро́вноеполукро́внаяполукро́вные
Sinh cáchполукро́вногополукро́вногополукро́внойполукро́вных
Tặng cáchполукро́вномуполукро́вномуполукро́внойполукро́вным
Đối cáchполукро́вныйполукро́вноеполукро́внуюполукро́вные
Công cụ cáchполукро́внымполукро́внымполукро́внойполукро́вными
Giới cáchполукро́вномполукро́вномполукро́внойполукро́вных
Dạng ngắnполукро́венполукро́внополукро́внаполукро́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полукровный nghĩa là gì?

полукровный (tính từ) nghĩa là bán thuần chủng, giống nửa thuần chủng.

полукровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полукро́вный (phiên âm Latinh polukróvnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.