полуразру́шенный
Dấu sắc trên полуразру́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полуразру́шенный nghĩa là đổ nát, điêu tàn.
Nghĩa của полуразру́шенный
Tính từ
- Bị phá hủy gần sạch, đổ nát, điêu tàn.
Biến cách của полуразру́шенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полуразру́шенный | полуразру́шенное | полуразру́шенная | полуразру́шенные |
| Sinh cách | полуразру́шенного | полуразру́шенного | полуразру́шенной | полуразру́шенных |
| Tặng cách | полуразру́шенному | полуразру́шенному | полуразру́шенной | полуразру́шенным |
| Đối cách | полуразру́шенный / полуразру́шенного | полуразру́шенное | полуразру́шенную | полуразру́шенные / полуразру́шенных |
| Công cụ cách | полуразру́шенным | полуразру́шенным | полуразру́шенной | полуразру́шенными |
| Giới cách | полуразру́шенном | полуразру́шенном | полуразру́шенной | полуразру́шенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полуразрушенный nghĩa là gì?
полуразрушенный (tính từ) nghĩa là đổ nát, điêu tàn.
полуразрушенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полуразру́шенный (phiên âm Latinh polurazrúšennyj, IPA [pəɫʊrɐzˈruʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.