TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полуразру́шенный

polurazrúšennyj[pəɫʊrɐzˈruʂɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полуразру́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полуразру́шенный nghĩa là đổ nát, điêu tàn.

Nghĩa của полуразру́шенный

Tính từ

  1. Bị phá hủy gần sạch, đổ nát, điêu tàn.

Biến cách của полуразру́шенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполуразру́шенныйполуразру́шенноеполуразру́шеннаяполуразру́шенные
Sinh cáchполуразру́шенногополуразру́шенногополуразру́шеннойполуразру́шенных
Tặng cáchполуразру́шенномуполуразру́шенномуполуразру́шеннойполуразру́шенным
Đối cáchполуразру́шенный / полуразру́шенногополуразру́шенноеполуразру́шеннуюполуразру́шенные / полуразру́шенных
Công cụ cáchполуразру́шеннымполуразру́шеннымполуразру́шеннойполуразру́шенными
Giới cáchполуразру́шенномполуразру́шенномполуразру́шеннойполуразру́шенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полуразрушенный nghĩa là gì?

полуразрушенный (tính từ) nghĩa là đổ nát, điêu tàn.

полуразрушенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полуразру́шенный (phiên âm Latinh polurazrúšennyj, IPA [pəɫʊrɐzˈruʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.