полусо́н
Dấu sắc trên полусо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полусо́н nghĩa là giấc ngủ lơ mơ, ngủ thiu thiu.
Nghĩa của полусо́н
Danh từ
- Giấc ngủ lơ mơ, ngủ thiu thiu, ngủ gà.
Biến cách của полусо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полусо́н | полусны́ |
| Sinh cách кого? чего? | полусна́ | полусно́в |
| Tặng cách кому? чему? | полусну́ | полусна́м |
| Đối cách кого? что? | полусо́н | полусны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | полусно́м | полусна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | полусне́ | полусна́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полусон nghĩa là gì?
полусон (danh từ) nghĩa là giấc ngủ lơ mơ, ngủ thiu thiu.
полусон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полусо́н (phiên âm Latinh polusón, IPA [pəɫʊˈson]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.