полуста́нок
Dấu sắc trên полуста́нок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полуста́нок nghĩa là ga xép, ga lẻ.
Nghĩa của полуста́нок
Danh từ
- Ga xép, ga lẻ.
Biến cách của полуста́нок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полуста́нок | полуста́нки |
| Sinh cách кого? чего? | полуста́нка | полуста́нков |
| Tặng cách кому? чему? | полуста́нку | полуста́нкам |
| Đối cách кого? что? | полуста́нок | полуста́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | полуста́нком | полуста́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | полуста́нке | полуста́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полустанок nghĩa là gì?
полустанок (danh từ) nghĩa là ga xép, ga lẻ.
полустанок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полуста́нок (phiên âm Latinh polustánok, IPA [pəɫʊˈstanək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.