полусфе́ра
giống cáibất động vật
polusféra[pəɫʊˈsfʲerə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полусфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полусфе́ра nghĩa là bán cầu.
Nghĩa của полусфе́ра
Danh từ
- Bán cầu.
Biến cách của полусфе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полусфе́ра | полусфе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | полусфе́ры | полусфе́р |
| Tặng cách кому? чему? | полусфе́ре | полусфе́рам |
| Đối cách кого? что? | полусфе́ру | полусфе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | полусфе́рой | полусфе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | полусфе́ре | полусфе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với полусфе́ра
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
полусфера nghĩa là gì?
полусфера (danh từ) nghĩa là bán cầu.
полусфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полусфе́ра (phiên âm Latinh polusféra, IPA [pəɫʊˈsfʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.