полутьма́
Dấu sắc trên полутьма́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полутьма́ nghĩa là nhá nhem tối, lờ mờ tối.
Nghĩa của полутьма́
Danh từ
- Nhá nhem tối, lờ mờ tối, tranh tối tranh sáng.
Biến cách của полутьма́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полутьма́ | полутьмы́ |
| Sinh cách кого? чего? | полутьмы́ | — |
| Tặng cách кому? чему? | полутьме́ | полутьма́м |
| Đối cách кого? что? | полутьму́ | полутьмы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | полутьмо́й | полутьма́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | полутьме́ | полутьма́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với полутьма́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
полутьма nghĩa là gì?
полутьма (danh từ) nghĩa là nhá nhem tối, lờ mờ tối.
полутьма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полутьма́ (phiên âm Latinh polutʹmá, IPA [pəɫʊtʲˈma]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.