TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полутёмный

polutjómnyj[ˌpoɫʊˈtʲɵmnɨj] giọng máy của trình duyệt

полутёмный nghĩa là tranh tối tranh sáng, lờ mờ tối.

Nghĩa của полутёмный

Tính từ

  1. Tranh tối tranh sáng, lờ mờ tối, nhá nhem tối.

Biến cách của полутёмный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполутёмныйполутёмноеполутёмнаяполутёмные
Sinh cáchполутёмногополутёмногополутёмнойполутёмных
Tặng cáchполутёмномуполутёмномуполутёмнойполутёмным
Đối cáchполутёмный / полутёмногополутёмноеполутёмнуюполутёмные / полутёмных
Công cụ cáchполутёмнымполутёмнымполутёмнойполутёмными
Giới cáchполутёмномполутёмномполутёмнойполутёмных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полутёмный nghĩa là gì?

полутёмный (tính từ) nghĩa là tranh tối tranh sáng, lờ mờ tối.

полутёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полутёмный (phiên âm Latinh polutjómnyj, IPA [ˌpoɫʊˈtʲɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.