полутёмный
polutjómnyj[ˌpoɫʊˈtʲɵmnɨj]
giọng máy của trình duyệt
полутёмный nghĩa là tranh tối tranh sáng, lờ mờ tối.
Nghĩa của полутёмный
Tính từ
- Tranh tối tranh sáng, lờ mờ tối, nhá nhem tối.
Biến cách của полутёмный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полутёмный | полутёмное | полутёмная | полутёмные |
| Sinh cách | полутёмного | полутёмного | полутёмной | полутёмных |
| Tặng cách | полутёмному | полутёмному | полутёмной | полутёмным |
| Đối cách | полутёмный / полутёмного | полутёмное | полутёмную | полутёмные / полутёмных |
| Công cụ cách | полутёмным | полутёмным | полутёмной | полутёмными |
| Giới cách | полутёмном | полутёмном | полутёмной | полутёмных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полутёмный nghĩa là gì?
полутёмный (tính từ) nghĩa là tranh tối tranh sáng, lờ mờ tối.
полутёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полутёмный (phiên âm Latinh polutjómnyj, IPA [ˌpoɫʊˈtʲɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.