полушерстяно́й
Dấu sắc trên полушерстяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полушерстяно́й nghĩa là phan len, nửa len nửa bông.
Nghĩa của полушерстяно́й
Tính từ
- Phan len, nửa len nửa bông.
- полушерстяна́я тканьvải pha len
Biến cách của полушерстяно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полушерстяно́й | полушерстяно́е | полушерстяна́я | полушерстяны́е |
| Sinh cách | полушерстяно́го | полушерстяно́го | полушерстяно́й | полушерстяны́х |
| Tặng cách | полушерстяно́му | полушерстяно́му | полушерстяно́й | полушерстяны́м |
| Đối cách | полушерстяно́й / полушерстяно́го | полушерстяно́е | полушерстяну́ю | полушерстяны́е / полушерстяны́х |
| Công cụ cách | полушерстяны́м | полушерстяны́м | полушерстяно́й | полушерстяны́ми |
| Giới cách | полушерстяно́м | полушерстяно́м | полушерстяно́й | полушерстяны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полушерстяной nghĩa là gì?
полушерстяной (tính từ) nghĩa là phan len, nửa len nửa bông.
полушерстяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полушерстяно́й (phiên âm Latinh polušerstjanój, IPA [pəɫʊʂɨrs⁽ʲ⁾tʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.