TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полушерстяно́й

polušerstjanój[pəɫʊʂɨrs⁽ʲ⁾tʲɪˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полушерстяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полушерстяно́й nghĩa là phan len, nửa len nửa bông.

Nghĩa của полушерстяно́й

Tính từ

  1. Phan len, nửa len nửa bông.
    • полушерстяна́я тканьvải pha len

Biến cách của полушерстяно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполушерстяно́йполушерстяно́еполушерстяна́яполушерстяны́е
Sinh cáchполушерстяно́гополушерстяно́гополушерстяно́йполушерстяны́х
Tặng cáchполушерстяно́муполушерстяно́муполушерстяно́йполушерстяны́м
Đối cáchполушерстяно́й / полушерстяно́гополушерстяно́еполушерстяну́юполушерстяны́е / полушерстяны́х
Công cụ cáchполушерстяны́мполушерстяны́мполушерстяно́йполушерстяны́ми
Giới cáchполушерстяно́мполушерстяно́мполушерстяно́йполушерстяны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полушерстяной nghĩa là gì?

полушерстяной (tính từ) nghĩa là phan len, nửa len nửa bông.

полушерстяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полушерстяно́й (phiên âm Latinh polušerstjanój, IPA [pəɫʊʂɨrs⁽ʲ⁾tʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.