TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поме́сячный

pomésjačnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поме́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поме́сячный nghĩa là hằng tháng, hàng tháng.

Nghĩa của поме́сячный

Tính từ

  1. Hằng tháng, hàng tháng.
    • помесячный дохо́дthu nhập hằng tháng

Biến cách của поме́сячный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоме́сячныйпоме́сячноепоме́сячнаяпоме́сячные
Sinh cáchпоме́сячногопоме́сячногопоме́сячнойпоме́сячных
Tặng cáchпоме́сячномупоме́сячномупоме́сячнойпоме́сячным
Đối cáchпоме́сячныйпоме́сячноепоме́сячнуюпоме́сячные
Công cụ cáchпоме́сячнымпоме́сячнымпоме́сячнойпоме́сячными
Giới cáchпоме́сячномпоме́сячномпоме́сячнойпоме́сячных
Dạng ngắnпоме́сяченпоме́сячнопоме́сячнапоме́сячны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

помесячный nghĩa là gì?

помесячный (tính từ) nghĩa là hằng tháng, hàng tháng.

помесячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поме́сячный (phiên âm Latinh pomésjačnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.