поме́сячный
Dấu sắc trên поме́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поме́сячный nghĩa là hằng tháng, hàng tháng.
Nghĩa của поме́сячный
Tính từ
- Hằng tháng, hàng tháng.
- помесячный дохо́дthu nhập hằng tháng
Biến cách của поме́сячный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поме́сячный | поме́сячное | поме́сячная | поме́сячные |
| Sinh cách | поме́сячного | поме́сячного | поме́сячной | поме́сячных |
| Tặng cách | поме́сячному | поме́сячному | поме́сячной | поме́сячным |
| Đối cách | поме́сячный | поме́сячное | поме́сячную | поме́сячные |
| Công cụ cách | поме́сячным | поме́сячным | поме́сячной | поме́сячными |
| Giới cách | поме́сячном | поме́сячном | поме́сячной | поме́сячных |
| Dạng ngắn | поме́сячен | поме́сячно | поме́сячна | поме́сячны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
помесячный nghĩa là gì?
помесячный (tính từ) nghĩa là hằng tháng, hàng tháng.
помесячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поме́сячный (phiên âm Latinh pomésjačnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.