поме́стье
Dấu sắc trên поме́стье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поме́стье nghĩa là thái ấp, lãnh địa.
Nghĩa của поме́стье
Danh từ
- Thái ấp, lãnh địa.
Biến cách của поме́стье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поме́стье | поме́стья |
| Sinh cách кого? чего? | поме́стья | поме́стий |
| Tặng cách кому? чему? | поме́стью | поме́стьям |
| Đối cách кого? что? | поме́стье | поме́стья |
| Công cụ cách кем? чем? | поме́стьем | поме́стьями |
| Giới cách о ком? о чём? | поме́стье | поме́стьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поместье nghĩa là gì?
поместье (danh từ) nghĩa là thái ấp, lãnh địa.
поместье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поме́стье (phiên âm Latinh poméstʹje, IPA [pɐˈmʲesʲtʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.