поме́та
Dấu sắc trên поме́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поме́та nghĩa là dấu, dấu ghi.
Nghĩa của поме́та
Nghĩa lấy theo mục пометка.
Danh từ
- Dấu, dấu ghi, [điều] ghi chú.
Biến cách của поме́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поме́та | поме́ты |
| Sinh cách кого? чего? | поме́ты | поме́т |
| Tặng cách кому? чему? | поме́те | поме́там |
| Đối cách кого? что? | поме́ту | поме́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | поме́той | поме́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | поме́те | поме́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
помета nghĩa là gì?
помета (danh từ) nghĩa là dấu, dấu ghi.
помета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поме́та (phiên âm Latinh pométa, IPA [pɐˈmʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.