попере́чина
Dấu sắc trên попере́чина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попере́чина nghĩa là cái thanh ngang, xà ngang.
Nghĩa của попере́чина
Danh từ
- Cái thanh ngang, xà ngang, rầm ngang.
Biến cách của попере́чина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попере́чина | попере́чины |
| Sinh cách кого? чего? | попере́чины | попере́чин |
| Tặng cách кому? чему? | попере́чине | попере́чинам |
| Đối cách кого? что? | попере́чину | попере́чины |
| Công cụ cách кем? чем? | попере́чиной | попере́чинами |
| Giới cách о ком? о чём? | попере́чине | попере́чинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поперечина nghĩa là gì?
поперечина (danh từ) nghĩa là cái thanh ngang, xà ngang.
поперечина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попере́чина (phiên âm Latinh poperéčina); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.