попере́чный
Dấu sắc trên попере́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попере́чный nghĩa là ngang.
Nghĩa của попере́чный
Tính từ
- Ngang.
- попере́чное сече́ниеmặt cắt ngang, tiết diện ngang
- попере́чная ли́нияđường nằm ngang
- попере́чная ба́лка[cái] xà ngang, rầm ngang
Biến cách của попере́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | попере́чный | попере́чное | попере́чная | попере́чные |
| Sinh cách | попере́чного | попере́чного | попере́чной | попере́чных |
| Tặng cách | попере́чному | попере́чному | попере́чной | попере́чным |
| Đối cách | попере́чный / попере́чного | попере́чное | попере́чную | попере́чные / попере́чных |
| Công cụ cách | попере́чным | попере́чным | попере́чной | попере́чными |
| Giới cách | попере́чном | попере́чном | попере́чной | попере́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
поперечный nghĩa là gì?
поперечный (tính từ) nghĩa là ngang.
поперечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попере́чный (phiên âm Latinh poperéčnyj, IPA [pəpʲɪˈrʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.