попроша́йка
Dấu sắc trên попроша́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попроша́йка nghĩa là người ăn xin, người ăn mày.
Nghĩa của попроша́йка
Danh từ
- Người ăn xin, người ăn mày.
Biến cách của попроша́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попроша́йка | попроша́йки |
| Sinh cách кого? чего? | попроша́йки | попроша́ек |
| Tặng cách кому? чему? | попроша́йке | попроша́йкам |
| Đối cách кого? что? | попроша́йку | попроша́ек |
| Công cụ cách кем? чем? | попроша́йкой | попроша́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | попроша́йке | попроша́йках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
попрошайка nghĩa là gì?
попрошайка (danh từ) nghĩa là người ăn xin, người ăn mày.
попрошайка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попроша́йка (phiên âm Latinh poprošájka, IPA [pəprɐˈʂajkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.