TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

попроша́йничать

thể chưa hoàn thành
poprošájničatʹ[pəprɐˈʂajnʲɪt͡ɕɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên попроша́йничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

попроша́йничать nghĩa là ăn xin, van nài.

Nghĩa của попроша́йничать

Động từ

  1. Ăn xin, van nài, van xin.

Chia động từ попроша́йничать

NgôiHiện tại
япопроша́йничаю
тыпопроша́йничаешь
он / она́ / оно́попроша́йничает
мыпопроша́йничаем
выпопроша́йничаете
они́попроша́йничают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + попрошайничать.

Quá khứ

Giống đực (он)попроша́йничал
Giống cái (она́)попроша́йничала
Giống trung (оно́)попроша́йничало
Số nhiều (они́)попроша́йничали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)попроша́йничай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)попроша́йничайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với попроша́йничать

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với попроша́йничать

  • В детстве лепечешь, повзрослев трудишься, в старости попрошайничаешь. Bé đi câu, lớn đi hầu, già đi hỏi nợ.Tatoeba #4042361

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

попрошайничать nghĩa là gì?

попрошайничать (động từ) nghĩa là ăn xin, van nài.

попрошайничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là попроша́йничать (phiên âm Latinh poprošájničatʹ, IPA [pəprɐˈʂajnʲɪt͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.