попрыгу́н
Dấu sắc trên попрыгу́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попрыгу́н nghĩa là người hay nhảy nhót.
Nghĩa của попрыгу́н
Danh từ
- Người hay nhảy nhót.
Biến cách của попрыгу́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попрыгу́н | попрыгу́ны |
| Sinh cách кого? чего? | попрыгу́на | попрыгу́нов |
| Tặng cách кому? чему? | попрыгу́ну | попрыгу́нам |
| Đối cách кого? что? | попрыгу́на | попрыгу́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | попрыгу́ном | попрыгу́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | попрыгу́не | попрыгу́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
попрыгун nghĩa là gì?
попрыгун (danh từ) nghĩa là người hay nhảy nhót.
попрыгун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попрыгу́н (phiên âm Latinh poprygún); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.