попса́
Dấu sắc trên попса́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попса́ nghĩa là nhạc pop.
Nghĩa của попса́
Danh từ
- Nhạc pop.
Biến cách của попса́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | попса́ |
| Sinh cách кого? чего? | попсы́ |
| Tặng cách кому? чему? | попсе́ |
| Đối cách кого? что? | попсу́ |
| Công cụ cách кем? чем? | попсо́й |
| Giới cách о ком? о чём? | попсе́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với попса́
- Я люблю попсу. Tôi thích nhạc pop. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3178170
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
попса nghĩa là gì?
попса (danh từ) nghĩa là nhạc pop.
попса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попса́ (phiên âm Latinh popsá, IPA [pɐpˈsa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.