попря́тать
thể hoàn thành
poprjátatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên попря́тать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попря́тать nghĩa là cất, giấu.
Nghĩa của попря́тать
Động từ
- Cất, giấu.
Chia động từ попря́тать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | попря́чу |
| ты | попря́чешь |
| он / она́ / оно́ | попря́чет |
| мы | попря́чем |
| вы | попря́чете |
| они́ | попря́чут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | попря́тал |
| Giống cái (она́) | попря́тала |
| Giống trung (оно́) | попря́тало |
| Số nhiều (они́) | попря́тали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | попря́чь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | попря́чьте |
Câu hỏi thường gặp
попрятать nghĩa là gì?
попрятать (động từ) nghĩa là cất, giấu.
попрятать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попря́тать (phiên âm Latinh poprjátatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.