попусти́тельство
Dấu sắc trên попусти́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попусти́тельство nghĩa là dung túng, quá dễ dãi.
Nghĩa của попусти́тельство
Danh từ
- [Sự, tính] dung túng, quá dễ dãi.
Biến cách của попусти́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попусти́тельство | попусти́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | попусти́тельства | попусти́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | попусти́тельству | попусти́тельствам |
| Đối cách кого? что? | попусти́тельство | попусти́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | попусти́тельством | попусти́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | попусти́тельстве | попусти́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
попустительство nghĩa là gì?
попустительство (danh từ) nghĩa là dung túng, quá dễ dãi.
попустительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попусти́тельство (phiên âm Latinh popustítelʹstvo, IPA [pəpʊˈsʲtʲitʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.