попу́тный
Dấu sắc trên попу́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попу́тный nghĩa là cùng chiều, cùng đường, trên đường đi.
Nghĩa của попу́тный
Tính từ
- Cùng chiều, cùng đường, đồng hành.
- попутный ве́терgió thuận, gió xuôi, xuôi gió, thuận gió
- попу́тная маши́на[chiếc] xe tiện đường, ô tô đi cùng chiều
- встречающийся на пути [ở] trên đường đi.
- производимый одновременно с чем-л. Đồng thời, cùng một lúc.
- попутный вопро́сcâu hỏi phụ thêm
Biến cách của попу́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | попу́тный | попу́тное | попу́тная | попу́тные |
| Sinh cách | попу́тного | попу́тного | попу́тной | попу́тных |
| Tặng cách | попу́тному | попу́тному | попу́тной | попу́тным |
| Đối cách | попу́тный / попу́тного | попу́тное | попу́тную | попу́тные / попу́тных |
| Công cụ cách | попу́тным | попу́тным | попу́тной | попу́тными |
| Giới cách | попу́тном | попу́тном | попу́тной | попу́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
попутный nghĩa là gì?
попутный (tính từ) nghĩa là cùng chiều, cùng đường, trên đường đi.
попутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попу́тный (phiên âm Latinh popútnyj, IPA [pɐˈputnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.