пораже́нчество
Dấu sắc trên пораже́нчество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пораже́нчество nghĩa là chủ nghĩa thất bại, bại chiến luận.
Nghĩa của пораже́нчество
Danh từ
- Chủ nghĩa thất bại, chủ trương làm thất bại, bại chiến luận.
Biến cách của пораже́нчество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пораже́нчество | пораже́нчества |
| Sinh cách кого? чего? | пораже́нчества | пораже́нчеств |
| Tặng cách кому? чему? | пораже́нчеству | пораже́нчествам |
| Đối cách кого? что? | пораже́нчество | пораже́нчества |
| Công cụ cách кем? чем? | пораже́нчеством | пораже́нчествами |
| Giới cách о ком? о чём? | пораже́нчестве | пораже́нчествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пораженчество nghĩa là gì?
пораженчество (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thất bại, bại chiến luận.
пораженчество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пораже́нчество (phiên âm Latinh poražénčestvo, IPA [pərɐˈʐɛnʲt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.