TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пораже́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
poražénije[pərɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пораже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пораже́ние nghĩa là bắn trúng, đánh bại.

Nghĩa của пораже́ние

Danh từ

  1. попадание [sự] bắn trúng.
    • поражение це́ли[sự] bắn trúng đích
  2. разгром [sự] đánh bại.
  3. неудача [sự] thất bại, bại, thua.
    • терпе́ть поражение[bị] thất bại, bại, thua
    • нанести́ поражениеđánh bại, làm thất bại
  4. y học Bệnh tật, [sự] thương tổn.
    • поражение в права́х(luật) [sự] đình chỉ công quyền

Biến cách của пораже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пораже́ниепораже́ния
Sinh cách кого? чего?пораже́нияпораже́ний
Tặng cách кому? чему?пораже́ниюпораже́ниям
Đối cách кого? что?пораже́ниепораже́ния
Công cụ cách кем? чем?пораже́ниемпораже́ниями
Giới cách о ком? о чём?пораже́ниипораже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пораже́ние

Câu hỏi thường gặp

поражение nghĩa là gì?

поражение (danh từ) nghĩa là bắn trúng, đánh bại.

поражение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пораже́ние (phiên âm Latinh poražénije, IPA [pərɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.