пораже́ние
Dấu sắc trên пораже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пораже́ние nghĩa là bắn trúng, đánh bại.
Nghĩa của пораже́ние
Danh từ
- попадание [sự] bắn trúng.
- поражение це́ли[sự] bắn trúng đích
- разгром [sự] đánh bại.
- неудача [sự] thất bại, bại, thua.
- терпе́ть поражение[bị] thất bại, bại, thua
- нанести́ поражениеđánh bại, làm thất bại
- y học Bệnh tật, [sự] thương tổn.
- поражение в права́х(luật) [sự] đình chỉ công quyền
Biến cách của пораже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пораже́ние | пораже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пораже́ния | пораже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пораже́нию | пораже́ниям |
| Đối cách кого? что? | пораже́ние | пораже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пораже́нием | пораже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пораже́нии | пораже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пораже́ние
Câu hỏi thường gặp
поражение nghĩa là gì?
поражение (danh từ) nghĩa là bắn trúng, đánh bại.
поражение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пораже́ние (phiên âm Latinh poražénije, IPA [pərɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.