поре́й
giống đựcbất động vật
poréj[pɐˈrʲej]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поре́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поре́й nghĩa là cây tỏi tây.
Nghĩa của поре́й
Danh từ
- Cây tỏi tây (Allium porrum).
Biến cách của поре́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поре́й | поре́и |
| Sinh cách кого? чего? | поре́я | поре́ев |
| Tặng cách кому? чему? | поре́ю | поре́ям |
| Đối cách кого? что? | поре́й | поре́и |
| Công cụ cách кем? чем? | поре́ем | поре́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | поре́е | поре́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поре́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
порей nghĩa là gì?
порей (danh từ) nghĩa là cây tỏi tây.
порей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поре́й (phiên âm Latinh poréj, IPA [pɐˈrʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.