по́ристость
Dấu sắc trên по́ристость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́ристость nghĩa là thủng tổ ong, lỗ hổng.
Nghĩa của по́ристость
Danh từ
- [Độ, sự] thủng tổ ong, lỗ hổng, có nhiều lỗ nhỏ, rỗ, xốp.
Biến cách của по́ристость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́ристость | по́ристости |
| Sinh cách кого? чего? | по́ристости | по́ристостей |
| Tặng cách кому? чему? | по́ристости | по́ристостям |
| Đối cách кого? что? | по́ристость | по́ристости |
| Công cụ cách кем? чем? | по́ристостью | по́ристостями |
| Giới cách о ком? о чём? | по́ристости | по́ристостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пористость nghĩa là gì?
пористость (danh từ) nghĩa là thủng tổ ong, lỗ hổng.
пористость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́ристость (phiên âm Latinh póristostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.