TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

порнографи́ческий

pornografíčeskij[pərnəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên порнографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

порнографи́ческий nghĩa là khiêu dâm.

Nghĩa của порнографи́ческий

Tính từ

  1. Khiêu dâm.

Biến cách của порнографи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпорнографи́ческийпорнографи́ческоепорнографи́ческаяпорнографи́ческие
Sinh cáchпорнографи́ческогопорнографи́ческогопорнографи́ческойпорнографи́ческих
Tặng cáchпорнографи́ческомупорнографи́ческомупорнографи́ческойпорнографи́ческим
Đối cáchпорнографи́ческий / порнографи́ческогопорнографи́ческоепорнографи́ческуюпорнографи́ческие / порнографи́ческих
Công cụ cáchпорнографи́ческимпорнографи́ческимпорнографи́ческойпорнографи́ческими
Giới cáchпорнографи́ческомпорнографи́ческомпорнографи́ческойпорнографи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

порнографический nghĩa là gì?

порнографический (tính từ) nghĩa là khiêu dâm.

порнографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là порнографи́ческий (phiên âm Latinh pornografíčeskij, IPA [pərnəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.