портня́жный
Dấu sắc trên портня́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
портня́жный nghĩa là khâu.
Nghĩa của портня́жный
Tính từ
- Thuộc về may, khâu.
Biến cách của портня́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | портня́жный | портня́жное | портня́жная | портня́жные |
| Sinh cách | портня́жного | портня́жного | портня́жной | портня́жных |
| Tặng cách | портня́жному | портня́жному | портня́жной | портня́жным |
| Đối cách | портня́жный / портня́жного | портня́жное | портня́жную | портня́жные / портня́жных |
| Công cụ cách | портня́жным | портня́жным | портня́жной | портня́жными |
| Giới cách | портня́жном | портня́жном | портня́жной | портня́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
портняжный nghĩa là gì?
портняжный (tính từ) nghĩa là khâu.
портняжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là портня́жный (phiên âm Latinh portnjážnyj, IPA [pɐrt⁽ʲ⁾ˈnʲaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.