TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

портня́жный

portnjážnyj[pɐrt⁽ʲ⁾ˈnʲaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên портня́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

портня́жный nghĩa là khâu.

Nghĩa của портня́жный

Tính từ

  1. Thuộc về may, khâu.

Biến cách của портня́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпортня́жныйпортня́жноепортня́жнаяпортня́жные
Sinh cáchпортня́жногопортня́жногопортня́жнойпортня́жных
Tặng cáchпортня́жномупортня́жномупортня́жнойпортня́жным
Đối cáchпортня́жный / портня́жногопортня́жноепортня́жнуюпортня́жные / портня́жных
Công cụ cáchпортня́жнымпортня́жнымпортня́жнойпортня́жными
Giới cáchпортня́жномпортня́жномпортня́жнойпортня́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

портняжный nghĩa là gì?

портняжный (tính từ) nghĩa là khâu.

портняжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là портня́жный (phiên âm Latinh portnjážnyj, IPA [pɐrt⁽ʲ⁾ˈnʲaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.