TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

портре́тный

portrétnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên портре́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

портре́тный nghĩa là Thuộc về chân dung.

Nghĩa của портре́тный

Tính từ

  1. Thuộc về chân dung.
    • портре́тная жи́вописьhội họa chân dung

Biến cách của портре́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпортре́тныйпортре́тноепортре́тнаяпортре́тные
Sinh cáchпортре́тногопортре́тногопортре́тнойпортре́тных
Tặng cáchпортре́тномупортре́тномупортре́тнойпортре́тным
Đối cáchпортре́тныйпортре́тноепортре́тнуюпортре́тные
Công cụ cáchпортре́тнымпортре́тнымпортре́тнойпортре́тными
Giới cáchпортре́тномпортре́тномпортре́тнойпортре́тных
Dạng ngắnпортре́тенпортре́тнопортре́тнапортре́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

портретный nghĩa là gì?

портретный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chân dung.

портретный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là портре́тный (phiên âm Latinh portrétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.