портсига́р
Dấu sắc trên портсига́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
портсига́р nghĩa là cái bót, bót thuốc lá.
Nghĩa của портсига́р
Danh từ
- Cái bót, bót thuốc lá, bót xì-gà.
Biến cách của портсига́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | портсига́р | портсига́ры |
| Sinh cách кого? чего? | портсига́ра | портсига́ров |
| Tặng cách кому? чему? | портсига́ру | портсига́рам |
| Đối cách кого? что? | портсига́р | портсига́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | портсига́ром | портсига́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | портсига́ре | портсига́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
портсигар nghĩa là gì?
портсигар (danh từ) nghĩa là cái bót, bót thuốc lá.
портсигар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là портсига́р (phiên âm Latinh portsigár, IPA [pərt͡sʲsʲɪˈɡar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.