поры́вистость
Dấu sắc trên поры́вистость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поры́вистость nghĩa là tính từng cơn, từng trận.
Nghĩa của поры́вистость
Danh từ
- Tính từng cơn, từng trận, từng đợt, từng hồi; đột ngột, mãnh liệt, bồng bột, sôi nổi ((giống trung) поры́вистый).
Biến cách của поры́вистость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поры́вистость | поры́вистости |
| Sinh cách кого? чего? | поры́вистости | поры́вистостей |
| Tặng cách кому? чему? | поры́вистости | поры́вистостям |
| Đối cách кого? что? | поры́вистость | поры́вистости |
| Công cụ cách кем? чем? | поры́вистостью | поры́вистостями |
| Giới cách о ком? о чём? | поры́вистости | поры́вистостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
порывистость nghĩa là gì?
порывистость (danh từ) nghĩa là tính từng cơn, từng trận.
порывистость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поры́вистость (phiên âm Latinh porývistostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.