TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поры́вистый

porývistyj[pɐˈrɨvʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поры́вистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поры́вистый nghĩa là từng cơn, từng trận, đột ngột, mãnh liệt.

Nghĩa của поры́вистый

Tính từ

  1. нероыный Từng cơn, từng trận, từng đợt, từng hồi, ngắt quãng.
    • порывистый ве́терgió thổi từng cơn (từng trận, từng hồi)
  2. резкий Đột ngột, mãnh liệt, mạnh.
    • поры́вистые движе́нияnhững động tác đột ngột
  3. пылкий Bồng bột, sôi nổi.
    • поры́вистая нату́раtính chất bồng bột

Biến cách của поры́вистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоры́вистыйпоры́вистоепоры́вистаяпоры́вистые
Sinh cáchпоры́вистогопоры́вистогопоры́вистойпоры́вистых
Tặng cáchпоры́вистомупоры́вистомупоры́вистойпоры́вистым
Đối cáchпоры́вистый / поры́вистогопоры́вистоепоры́вистуюпоры́вистые / поры́вистых
Công cụ cáchпоры́вистымпоры́вистымпоры́вистойпоры́вистыми
Giới cáchпоры́вистомпоры́вистомпоры́вистойпоры́вистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của поры́вистый

Câu hỏi thường gặp

порывистый nghĩa là gì?

порывистый (tính từ) nghĩa là từng cơn, từng trận, đột ngột, mãnh liệt.

порывистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поры́вистый (phiên âm Latinh porývistyj, IPA [pɐˈrɨvʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.