поры́вистый
Dấu sắc trên поры́вистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поры́вистый nghĩa là từng cơn, từng trận, đột ngột, mãnh liệt.
Nghĩa của поры́вистый
Tính từ
- нероыный Từng cơn, từng trận, từng đợt, từng hồi, ngắt quãng.
- порывистый ве́терgió thổi từng cơn (từng trận, từng hồi)
- резкий Đột ngột, mãnh liệt, mạnh.
- поры́вистые движе́нияnhững động tác đột ngột
- пылкий Bồng bột, sôi nổi.
- поры́вистая нату́раtính chất bồng bột
Biến cách của поры́вистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поры́вистый | поры́вистое | поры́вистая | поры́вистые |
| Sinh cách | поры́вистого | поры́вистого | поры́вистой | поры́вистых |
| Tặng cách | поры́вистому | поры́вистому | поры́вистой | поры́вистым |
| Đối cách | поры́вистый / поры́вистого | поры́вистое | поры́вистую | поры́вистые / поры́вистых |
| Công cụ cách | поры́вистым | поры́вистым | поры́вистой | поры́вистыми |
| Giới cách | поры́вистом | поры́вистом | поры́вистой | поры́вистых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của поры́вистый
Câu hỏi thường gặp
порывистый nghĩa là gì?
порывистый (tính từ) nghĩa là từng cơn, từng trận, đột ngột, mãnh liệt.
порывистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поры́вистый (phiên âm Latinh porývistyj, IPA [pɐˈrɨvʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.