TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посте́льный

postélʹnyj[pɐˈsʲtʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посте́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посте́льный nghĩa là Thuộc về giường.

Nghĩa của посте́льный

Tính từ

  1. Thuộc về giường.
    • посте́льное бельёđồ trải (giải) giường
    • постельный режи́мchế độ nằm [của bênh nhân]

Biến cách của посте́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпосте́льныйпосте́льноепосте́льнаяпосте́льные
Sinh cáchпосте́льногопосте́льногопосте́льнойпосте́льных
Tặng cáchпосте́льномупосте́льномупосте́льнойпосте́льным
Đối cáchпосте́льный / посте́льногопосте́льноепосте́льнуюпосте́льные / посте́льных
Công cụ cáchпосте́льнымпосте́льнымпосте́льнойпосте́льными
Giới cáchпосте́льномпосте́льномпосте́льнойпосте́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của посте́льный

Câu hỏi thường gặp

постельный nghĩa là gì?

постельный (tính từ) nghĩa là Thuộc về giường.

постельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посте́льный (phiên âm Latinh postélʹnyj, IPA [pɐˈsʲtʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.