посте́ль
Dấu sắc trên посте́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посте́ль nghĩa là giường, chăn đệm, giường chiếu.
Nghĩa của посте́ль
Danh từ
- кровать [cái] giường.
- спальные принадлежности Chăn đệm, giường chiếu.
Biến cách của посте́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посте́ль | посте́ли |
| Sinh cách кого? чего? | посте́ли | посте́лей |
| Tặng cách кому? чему? | посте́ли | посте́лям |
| Đối cách кого? что? | посте́ль | посте́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | посте́лью | посте́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | посте́ли | посте́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với посте́ль
Đồng nghĩa
Họ từ của посте́ль
Câu ví dụ với посте́ль
- Марш в постель! Đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #828975
- Я вернулся в постель и проспал ещё три часа. Tôi trở về giường và ngủ thêm ba tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13501610
- Я лёг обратно в постель и проспал ещё три часа. Tôi trở về giường và ngủ thêm ba tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13501611
- Завтра у него день рождения, поэтому я принесу ему завтрак в постель. Ngày mai là sinh nhật anh ấy, nên tôi sẽ mang bữa sáng đến giường anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869950
- Я был в постели, когда началось землетрясение. Tôi đang ở trên giường khi có động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9036962
- Я весь вчерашний день пролежал в постели. Hôm qua tôi nằm trên giường cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13920849
- Не залеживайся в постели; лежи, только если от этого у тебя прибавится денег. Đừng có chây lười trên giường, trừ khi bạn có thể kiếm tiền trên giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621238
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
постель nghĩa là gì?
постель (danh từ) nghĩa là giường, chăn đệm, giường chiếu.
постель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посте́ль (phiên âm Latinh postélʹ, IPA [pɐˈsʲtʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.