по́стер
giống đựcbất động vật
póstɛr[ˈpostɨr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́стер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́стер nghĩa là bích chương, áp phích.
Nghĩa của по́стер
Danh từ
- Bích chương, áp phích.
Biến cách của по́стер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́стер | по́стеры |
| Sinh cách кого? чего? | по́стера | по́стеров |
| Tặng cách кому? чему? | по́стеру | по́стерам |
| Đối cách кого? что? | по́стер | по́стеры |
| Công cụ cách кем? чем? | по́стером | по́стерами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́стере | по́стерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
постер nghĩa là gì?
постер (danh từ) nghĩa là bích chương, áp phích.
постер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́стер (phiên âm Latinh póstɛr, IPA [ˈpostɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.