постиже́ние
Dấu sắc trên постиже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постиже́ние nghĩa là sự nhận thức được, hiểu được.
Nghĩa của постиже́ние
Danh từ
- Sự nhận thức được, hiểu được, hiểu thấu, thông hiểu.
Biến cách của постиже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | постиже́ние | постиже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | постиже́ния | постиже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | постиже́нию | постиже́ниям |
| Đối cách кого? что? | постиже́ние | постиже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | постиже́нием | постиже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | постиже́нии | постиже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
постижение nghĩa là gì?
постижение (danh từ) nghĩa là sự nhận thức được, hiểu được.
постижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постиже́ние (phiên âm Latinh postižénije, IPA [pəsʲtʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.