TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

постижи́мый

postižímyj[pəsʲtʲɪˈʐɨmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên постижи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

постижи́мый nghĩa là có thể hiểu được.

Nghĩa của постижи́мый

Tính từ

  1. Có thể nhận thức được, có thể hiểu được.

Biến cách của постижи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпостижи́мыйпостижи́моепостижи́маяпостижи́мые
Sinh cáchпостижи́могопостижи́могопостижи́мойпостижи́мых
Tặng cáchпостижи́момупостижи́момупостижи́мойпостижи́мым
Đối cáchпостижи́мый / постижи́могопостижи́моепостижи́муюпостижи́мые / постижи́мых
Công cụ cáchпостижи́мымпостижи́мымпостижи́мойпостижи́мыми
Giới cáchпостижи́момпостижи́момпостижи́мойпостижи́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

постижимый nghĩa là gì?

постижимый (tính từ) nghĩa là có thể hiểu được.

постижимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là постижи́мый (phiên âm Latinh postižímyj, IPA [pəsʲtʲɪˈʐɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.