поте́ха
giống cáibất động vật
potéxa[pɐˈtʲexə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поте́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поте́ха nghĩa là sự vui chơi, vui đùa.
Nghĩa của поте́ха
Danh từ
- Sự vui chơi, vui đùa, nô đùa, giải trí, vui nhộn; (смешное происшествие) chuyện buồn cười.
Biến cách của поте́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поте́ха | поте́хи |
| Sinh cách кого? чего? | поте́хи | поте́х |
| Tặng cách кому? чему? | поте́хе | поте́хам |
| Đối cách кого? что? | поте́ху | поте́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | поте́хой | поте́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | поте́хе | поте́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
потеха nghĩa là gì?
потеха (danh từ) nghĩa là sự vui chơi, vui đùa.
потеха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поте́ха (phiên âm Latinh potéxa, IPA [pɐˈtʲexə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.