TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поте́шный

potéšnyj[pɐˈtʲeʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поте́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поте́шный nghĩa là buồn cười, nực cười.

Nghĩa của поте́шный

Tính từ

  1. Buồn cười, nực cười, tức cười, ngộ nghĩnh, khôi hài.

Biến cách của поте́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоте́шныйпоте́шноепоте́шнаяпоте́шные
Sinh cáchпоте́шногопоте́шногопоте́шнойпоте́шных
Tặng cáchпоте́шномупоте́шномупоте́шнойпоте́шным
Đối cáchпоте́шный / поте́шногопоте́шноепоте́шнуюпоте́шные / поте́шных
Công cụ cáchпоте́шнымпоте́шнымпоте́шнойпоте́шными
Giới cáchпоте́шномпоте́шномпоте́шнойпоте́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của поте́шный

So sánh hơn(по)потешне́е

Câu hỏi thường gặp

потешный nghĩa là gì?

потешный (tính từ) nghĩa là buồn cười, nực cười.

потешный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поте́шный (phiên âm Latinh potéšnyj, IPA [pɐˈtʲeʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.