потора́пливаться
Dấu sắc trên потора́пливаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
потора́пливаться nghĩa là vội, vội vàng.
Nghĩa của потора́пливаться
Động từ
- Vội, vội vàng, vội vã, hấp tấp.
Cặp thể của потора́пливаться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ потора́пливаться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | потора́пливаюсь |
| ты | потора́пливаешься |
| он / она́ / оно́ | потора́пливается |
| мы | потора́пливаемся |
| вы | потора́пливаетесь |
| они́ | потора́пливаются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + поторапливаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | потора́пливался |
| Giống cái (она́) | потора́пливалась |
| Giống trung (оно́) | потора́пливалось |
| Số nhiều (они́) | потора́пливались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | потора́пливайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | потора́пливайтесь |
Câu ví dụ với потора́пливаться
- Тебе надо поторапливаться. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5510654
- Вам надо поторапливаться. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5510655
- Вы должны поторапливаться. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5656013
- Ты должен поторапливаться. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5656014
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поторапливаться nghĩa là gì?
поторапливаться (động từ) nghĩa là vội, vội vàng.
поторапливаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потора́пливаться (phiên âm Latinh potoráplivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.