пото́п
Dấu sắc trên пото́п chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пото́п nghĩa là trận đại hồng thủy, hồng thủy.
Nghĩa của пото́п
Danh từ
- Trận đại hồng thủy, hồng thủy; (khẩu ngữ) [trận] lụt to.
- до пото́па(đùa) cổ hâm cổ hi, cổ lỗ sĩ
- по́сле нас хоть пото́п!sau chúng ta dù hồng thủy cũng mặc!
Biến cách của пото́п (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пото́п | пото́пы |
| Sinh cách кого? чего? | пото́па | пото́пов |
| Tặng cách кому? чему? | пото́пу | пото́пам |
| Đối cách кого? что? | пото́п | пото́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | пото́пом | пото́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | пото́пе | пото́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
потоп nghĩa là gì?
потоп (danh từ) nghĩa là trận đại hồng thủy, hồng thủy.
потоп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пото́п (phiên âm Latinh potóp, IPA [pɐˈtop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.