потра́ва
giống cáibất động vật
potráva
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên потра́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
потра́ва nghĩa là sự phá hỏng, phá hại.
Nghĩa của потра́ва
Danh từ
- Sự phá hỏng, phá hại (cây trồng, lúa hoặc cỏ).
Biến cách của потра́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | потра́ва | потра́вы |
| Sinh cách кого? чего? | потра́вы | потра́в |
| Tặng cách кому? чему? | потра́ве | потра́вам |
| Đối cách кого? что? | потра́ву | потра́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | потра́вой | потра́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | потра́ве | потра́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
потрава nghĩa là gì?
потрава (danh từ) nghĩa là sự phá hỏng, phá hại.
потрава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потра́ва (phiên âm Latinh potráva); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.